thổ quan

  1. Viên quan cai trịmiền dân tộc thiểu số dưới thời phong kiến: Lệnh quan ai dám cãi lời, ép tình mới gán cho người thổ quan (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thổ quan"

thổ quan
Ông thổ quan ngồi xử kiện trong một ngôi nhà sàn truyền thống.